拈[niān]Lưu từKhácnhặt; nắm bằng ngón tay; mân mêTừ ghép:拈指niān zhǐbúng ngón tay拈酸niān suān(cũ) ghen tuông拈香niān xiāngthắp hương手到拈来shǒu dào niān láingh. chìa tay ra là nắm được (thành ngữ)拈花惹草niān huā rě cǎonghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ)Từ cận nghĩa:最zuìHSK 1nhất淡dànHSK 4nhạt清淡qīng dànHSK 8nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)撮cuōnhặt (bột v.v.) bằng đầu ngón tay最为zuì wéinhất淡淡dàn dànnhạt