回扣
[huí kòu] [回 扣]
tiền lại quả; khoản trích lại từ tiền hàng cho người mua hoặc người môi giới
商家暗中退给买方经办人的款项。
公司严厉禁止员工收取任何形式的回扣。
gōng sī yán lì jìn zhǐ yuán gōng shōu qǔ rèn hé xíng shì de huí kòu.Công ty nghiêm cấm nhân viên nhận bất kỳ hình thức hoa hồng bất hợp pháp nào.