笔记本电脑
[bǐ jì běn diàn nǎo] [笔 记 本 电 脑]
máy tính xách tay; máy tính notebook (máy tính); lượng từ: 台 (tái), 部 (bù)
这款笔记本电脑享受全国联保,免费保修两年。
zhè kuǎn bǐ jì běn diàn nǎo xiǎng shòu quán guó lián bǎo, miǎn fèi bǎo xiū liǎng nián.Mẫu máy tính xách tay này được bảo hành toàn quốc, sửa chữa miễn phí hai năm.