本本
[běn běn] [本 本]
máy tính xách tay (cách gọi nhỏ); laptop
是吗?你想买几本本子?
shì ma? nǐ xiǎng mǎi jǐ běn běn zi?Thế á? Bạn muốn mua mấy cuốn vở?
Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词今天老师给我一本本子。
jīn tiān lǎo shī gěi wǒ yì běn běn zi.Hôm nay thầy giáo cho tôi một quyển tập.
好,三支笔和两本本子。
hǎo, sān zhī bǐ hé liǎng běn běn zi.Được, ba cây bút và hai cuốn vở.
Trong bài: Mua đồ dùng học tập · 量词