掏空
[tāo kōng] [掏 空]
moi ra; làm rỗng; sử dụng hết
嗯,不过若不设合理分界,大家整天盯着屏幕,身心都会被掏空。
èn, bú guò ruò bú shè hé lǐ fēn jiè, dà jiā zhěng tiān dīng zhe píng mù, shēn xīn dōu huì bèi tāo kōng.Ừm, nhưng nếu không đặt ra ranh giới hợp lý, mọi người suốt ngày dán mắt vào màn hình thì thể xác lẫn tinh thần đều sẽ kiệt quệ.
Trong bài: Đề xuất chính sách ngắt kết nối kỹ thuật số买房几乎掏空了全家人的积蓄。
mǎi fáng jī hū tāo kōng le quán jiā rén de jī xù.Mua nhà gần như vét sạch tiền tiết kiệm của cả gia đình.