世俗
[shì sú] [世 俗]
trần tục; thuộc thế gian; trần thế
是啊,面对这种世俗眼光,很多人最后都放弃了。
shì a, miàn duì zhè zhǒng shì sú yǎn guāng, hěn duō rén zuì hòu dōu fàng qì le.Đúng vậy, đối mặt với ánh mắt người đời này, rất nhiều người cuối cùng đều từ bỏ rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓这位优秀的学者一生低调,不愿埋没于世俗名利。
zhè wèi yōu xiù de xué zhě yì shēng dī diào, bú yuàn mái mò yú shì sú míng lì.Vị học giả ưu tú này cả đời khiêm nhường, không muốn bị chôn vùi trong danh lợi trần tục.
我的理解是,作者想构建一个远离世俗功利的纯净世界,以此反衬外界现实的残酷与虚伪。
wǒ de lǐ jiě shì, zuò zhě xiǎng gòu jiàn yí gè yuǎn lí shì sú gōng lì de chún jìng shì jiè, yǐ cǐ fǎn chèn wài jiè xiàn shí de cán kù yǔ xū wěi.Cách hiểu của em là, tác giả muốn xây dựng một thế giới thanh khiết xa rời danh lợi thế tục, qua đó làm nổi bật sự tàn khốc và giả tạo của hiện thực bên ngoài.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học