圣
[shèng]
thánh; thiêng liêng; vị thánh
盲目删减仪式内核,非遗就失去了神圣性,最终变成空洞的文化快餐。
máng mù shān jiǎn yí shì nèi hé, fēi yí jiù shī qù le shén shèng xìng, zuì zhōng biàn chéng kōng dòng de wén huà kuài cān.Cắt xén mù quáng cốt lõi nghi thức, di sản phi vật thể sẽ mất đi tính thiêng liêng, rốt cuộc biến thành món ăn nhanh văn hóa rỗng tuếch.
Trong bài: Rủi ro thương mại hóa di sản phi vật thể圣诞树上的彩色装饰非常好看。
shèng dàn shù shàng de cǎi sè zhuāng shì fēi cháng hǎo kàn.Những đồ trang trí màu sắc trên cây thông Noel rất đẹp.
就是第十九章。传世本里“绝圣弃智”那段,楚简本的文脉好像连不上。
jiù shì dì shí jiǔ zhāng. chuán shì běn lǐ“ jué shèng qì zhì” nà duàn, chǔ jiǎn běn de wén mài hǎo xiàng lián bú shàng.Chính là chương mười chín. Đoạn "tuyệt thánh khí trí" trong bản truyền thế, văn mạch của bản Sở giản hình như không nối tiếp được.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其