圣人
[shèng rén] [圣 NHÂN]
bậc thánh; Đức Thánh (tức Khổng Tử); (cách xưng tôn kính vua chúa thời xưa) Thánh thượng
画作中的圣人头顶上有一圈金色的光环。
huà zuò zhōng de shèng rén tóu dǐng shàng yǒu yì quān jīn sè de guāng huán.Vị thánh trong bức tranh có một vòng hào quang màu vàng trên đỉnh đầu.