过硬【過硬】
[guò yìng] [过 硬]
nắm vững hoàn hảo cái gì đó; đạt tiêu chuẩn
技术或质量等经得起严格考验。
王老师拥有过硬的教学技能,深受学生喜爱。
wáng lǎo shī yōng yǒu guò yìng de jiào xué jì néng, shēn shòu xué shēng xǐ ài.Thầy Vương có kỹ năng giảng dạy vững vàng, được học sinh rất yêu quý.
然而溢价高未必代表核心技术或质量过硬,还需审视具体的工艺指标与售后保障。
rán ér yì jià gāo wèi bì dài biǎo hé xīn jì shù huò zhì liàng guò yìng, hái xū shěn shì jù tǐ de gōng yì zhǐ biāo yǔ shòu hòu bǎo zhàng.Tuy nhiên, thặng dư giá trị cao chưa chắc đã đại diện cho công nghệ cốt lõi hay chất lượng vượt trội, còn phải xem xét các chỉ số kỹ thuật và chế độ bảo hành cụ thể.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必他的素描功底非常扎实过硬。
tā de sù miáo gōng dǐ fēi cháng zhā shi guò yìng.Nền tảng hình họa phác thảo của anh ấy vô cùng vững vàng.
产品的质量过硬,销量自然会上升。
chǎn pǐn de zhì liàng guò yìng, xiāo liàng zì rán huì shàng shēng.Chất lượng sản phẩm vững vàng, doanh số tự nhiên sẽ tăng lên.