减灾
[jiǎn zāi] [减 灾]
thực hiện biện pháp giảm nhẹ tác động của thiên tai (bao gồm phòng ngừa, chuẩn bị và hỗ trợ cộng đồng bị ảnh hưởng)
没有透明的实时气象水文数据,下游的防灾减灾工作很难开展。
méi yǒu tòu míng de shí shí qì xiàng shuǐ wén shù jù, xià yóu de fáng zāi jiǎn zāi gōng zuò hěn nán kāi zhǎn.Không có dữ liệu khí tượng thủy văn theo thời gian thực một cách minh bạch, công tác phòng chống giảm nhẹ thiên tai ở hạ lưu rất khó triển khai.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何