水利工程
[shuǐ lì gōng chéng] [THỦY 利 工 程]
kỹ thuật thủy lợi
是啊,刚才测量的水流数据也很稳定。这可是明代留下来的水利工程。
shì a, gāng cái cè liáng de shuǐ liú shù jù yě hěn wěn dìng. zhè kě shì míng dài liú xià lái de shuǐ lì gōng chéng.Đúng vậy, dữ liệu dòng nước vừa đo cũng rất ổn định. Đây chính là công trình thủy lợi từ thời Minh để lại đấy.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不兴修水利工程能够有效预防旱涝灾害。
xīng xiū shuǐ lì gōng chéng néng gòu yǒu xiào yù fáng hàn lào zāi hài.Xây dựng các công trình thủy lợi có thể phòng ngừa hạn hán và lũ lụt một cách hiệu quả.
没错。见证这套古老水利工程的严密构思,到访的水利专家无不赞叹古人的工程智慧。
méi cuò. jiàn zhèng zhè tào gǔ lǎo shuǐ lì gōng chéng de yán mì gòu sī, dào fǎng de shuǐ lì zhuān jiā wú bù zàn tàn gǔ rén de gōng chéng zhì huì.Không sai. Chứng kiến ý tưởng cấu tứ chặt chẽ của công trình thủy lợi cổ đại này, các chuyên gia thủy lợi đến thăm không ai không thán phục trí tuệ công trình của người xưa.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不