水雷
[shuǐ léi] [THỦY 雷]
thuỷ lôi
潜艇一旦触动水雷就会发生爆炸。
qián tǐng yí dàn chù dòng shuǐ léi jiù huì fā shēng bào zhà.Tàu ngầm hễ chạm phải thủy lôi sẽ phát nổ.
[shuǐ léi] [THỦY 雷]
thuỷ lôi
潜艇一旦触动水雷就会发生爆炸。
qián tǐng yí dàn chù dòng shuǐ léi jiù huì fā shēng bào zhà.Tàu ngầm hễ chạm phải thủy lôi sẽ phát nổ.