正品
[zhèng pǐn] [正 品]
hàng hóa chứng nhận; sản phẩm chất lượng; sản phẩm bình thường
对,而工业化仿制则用低劣的机器产品冒充手工正品,破坏了市场。
duì, ér gōng yè huà fǎng zhì zé yòng dī liè de jī qì chǎn pǐn mào chōng shǒu gōng zhèng pǐn, pò huài le shì chǎng.Vâng, còn làm nhái công nghiệp thì dùng sản phẩm máy móc kém chất lượng mạo danh hàng thủ công chính hãng, phá hoại thị trường.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎