村
[cūn]
ngôi làng
农民聚居的地方;村庄。
这个村不大。
zhè ge cūn bú dà.Ngôi làng này không lớn.
我常画风景,尤其喜欢画安静的小村子。
wǒ cháng huà fēng jǐng, yóu qí xǐ huan huà ān jìng de xiǎo cūn zǐ.Tôi thường vẽ phong cảnh, đặc biệt thích vẽ những ngôi làng yên tĩnh.
Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。
bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免