山村
[shān cūn] [山 村]
thôn làng miền núi
被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。
bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免这个偏僻的山村交通非常闭塞。
zhè ge piān pì de shān cūn jiāo tōng fēi cháng bì sè.Giao thông ở ngôi làng miền núi hẻo lánh này rất khó khăn.
我的家乡在一个遥远的山村里。
wǒ de jiā xiāng zài yí gè yáo yuǎn de shān cūn lǐ.Quê hương tôi nằm ở một ngôi làng miền núi xa xôi.