孟村[mèng cūn] [孟 村]Lưu từKháchuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 沧州 (cāng zhōu), Hà BắcChữ trong từ孟mèngtháng đầu tiên của một mùa村cūnngôi làngTừ ghép:孟村县mèng cūn xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 沧州 (cāng zhōu), Hà BắcTừ cùng chữ:农村nóng cūnHSK 3nông thôn乡村xiāng cūnHSK 5làng quêTừ cận nghĩa:孟村县mèng cūn xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 沧州 (cāng zhōu), Hà Bắc孟村回族自治县mèng cūn huí zú zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 沧州 (cāng zhōu), Hà Bắc