大城市
[dà chéng shì] [ĐẠI 城 市]
thành phố lớn; đô thị
你到底想去大城市,还是想在爸妈身边?
nǐ dào dǐ xiǎng qù dà chéng shì, hái shì xiǎng zài bà mā shēn biān?Rốt cuộc cậu muốn đi thành phố lớn, hay là muốn ở bên cạnh bố mẹ?
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底中国有很多大城市,例如上海。
zhōng guó yǒu hěn duō dà chéng shì, lì rú shàng hǎi.Trung Quốc có nhiều thành phố lớn, chẳng hạn Thượng Hải.
如果不能解决能耗问题,在大城市推广就会遇到阻力。
rú guǒ bù néng jiě jué néng hào wèn tí, zài dà chéng shì tuī guǎng jiù huì yù dào zǔ lì.Nếu không thể giải quyết vấn đề tiêu hao năng lượng, mở rộng ở thành phố lớn sẽ gặp trở ngại.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…