城市化
[chéng shì huà] [城 市 化]
đô thị hóa
你看这周围的高楼,城市化发展得真快。
nǐ kàn zhè zhōu wéi de gāo lóu, chéng shì huà fā zhǎn de zhēn kuài.Cậu nhìn những tòa nhà cao tầng xung quanh xem, đô thị hóa phát triển thật nhanh.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免城市化进程吸引了大量外来人口涌入。
chéng shì huà jìn chéng xī yǐn le dà liàng wài lái rén kǒu yǒng rù.Tiến trình đô thị hóa đã thu hút một lượng lớn dân số từ nơi khác đổ về.
在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。
zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免