上校[shàng xiào] [上 HIỆU]Lưu từKhácsĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc; đại táChữ trong từ上shàng(hình thức kết hợp) trên校xiàoHIỆU(hình thức kết hợp) trường họcTừ ghép:海军上校hǎi jūn shàng xiàođại tá hải quân (tương đương Hải quân Anh và Mỹ)陆军上校lù jūn shàng xiàođại táTừ cùng chữ:上午shàng wǔHSK 1buổi sáng上学shàng xuéHSK 1đi học上次shàng cìHSK 1lần trước上班shàng bānHSK 1đi làm上网shàng wǎngHSK 1lên mạng上课shàng kèHSK 1đi học上车shàng chēHSK 1lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)上边shàng bianHSK 1phía trên学校xué xiàoHSK 1trường họcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:大校dà xiàosĩ quan cấp cao trong quân đội Trung Quốc