私营企业
[sī yíng qǐ yè] [私 营 企 业]
doanh nghiệp tư nhân; đối lập: doanh nghiệp nhà nước 国有企业 (guó yǒu qǐ yè)
坐下说吧,是不是私营企业的数据调查不太顺利?
zuò xià shuō ba, shì bu shì sī yíng qǐ yè de shù jù diào chá bú tài shùn lì?Ngồi xuống nói đi, có phải việc khảo sát dữ liệu doanh nghiệp tư nhân không được thuận lợi lắm không?
Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……政府出台了一系列政策,以支持私营企业的稳步发展。
zhèng fǔ chū tái le yí xì liè zhèng cè, yǐ zhī chí sī yíng qǐ yè de wěn bù fā zhǎn.Chính phủ đã ban hành hàng loạt chính sách nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân phát triển vững chắc.