苦练【苦練】
[kǔ liàn] [苦 练]
khổ luyện; luyện tập chăm chỉ
刻苦磨炼或练习。
经过多年的苦练,他终于拿到了冠军。
jīng guò duō nián de kǔ liàn, tā zhōng yú ná dào le guàn jūn.Trải qua nhiều năm luyện tập chăm chỉ, anh ấy cuối cùng đã giành được chức vô địch.
他在道观苦练多年,终于获准下山。
tā zài dào guàn kǔ liàn duō nián, zhōng yú huò zhǔn xià shān.Anh ấy khổ luyện nhiều năm ở đạo quán, cuối cùng được phép xuất sư.
他苦练技术,成了厂里的操作状元。
tā kǔ liàn jì shù, chéng le chǎng lǐ de cāo zuò zhuàng yuán.Anh ấy khổ luyện kỹ thuật, trở thành tay nghề xuất sắc nhất nhà máy.
想要掌握一门外语,就必须刻苦练习。
xiǎng yào zhǎng wò yì mén wài yǔ, jiù bì xū kè kǔ liàn xí.Muốn nắm vững một ngoại ngữ thì nhất định phải khổ luyện.