荒废
[huāng fèi] [荒 废]
bỏ hoang (ruộng đất); không còn canh tác; để hoang
依我看,老师您究竟是全盘否定大学生兼职,还是核心在于担忧大家荒废学业?
yī wǒ kàn, lǎo shī nín jiū jìng shì quán pán fǒu dìng dà xué shēng jiān zhí, hái shì hé xīn zài yú dān yōu dà jiā huāng fèi xué yè?Theo em thấy, rốt cuộc là thầy phủ định hoàn toàn việc sinh viên làm thêm, hay cốt lõi là lo lắng mọi người bỏ bê học tập?
Trong bài: Tranh luận: sinh viên có nên đi làm thêm?他整天痴迷于网络游戏,荒废了学业。
tā zhěng tiān chī mí yú wǎng luò yóu xì, huāng fèi le xué yè.Cậu ấy cả ngày si mê trò chơi điện tử, bỏ bê việc học.