训练【訓練】
[xùn liàn] [训 练]
huấn luyện; diễn tập; đào tạo
通过练习提高技能
他们每天早上都要训练。
tā men měi tiān zǎo shàng dōu yào xùn liàn.Họ đều phải huấn luyện vào mỗi sáng.
sự huấn luyện; đợt tập huấn
训练的活动或过程
今天的训练非常辛苦。
jīn tiān de xùn liàn fēi cháng xīn kǔ.Buổi huấn luyện hôm nay rất vất vả.
个
真的吗?可是康复训练太辛苦了。
zhēn de ma? kě shì kāng fù xùn liàn tài xīn kǔ le.Thật sao? Nhưng tập luyện phục hồi chức năng quá vất vả.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……对,这样的训练对你的将来很有帮助。
duì, zhè yàng de xùn liàn duì nǐ de jiāng lái hěn yǒu bāng zhù.Đúng vậy, sự rèn luyện như thế rất có ích cho tương lai của em.
Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…每一位队员都非常努力地训练。
měi yí wèi duì yuán dōu fēi cháng nǔ lì dì xùn liàn.Mỗi một thành viên trong đội đều rất nỗ lực luyện tập.