常态分班[cháng tài fēn bān] [常 态 分 班]Lưu từKhác(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợpChữ trong từ常chángluôn luôn态tàihình thức kết hợp分fēnphút班bānnhómTừ cùng chữ:上班shàng bānHSK 1đi làm下班xià bānHSK 1tan làm常常cháng chángHSK 1thường xuyên常用cháng yòngHSK 2được sử dụng phổ biến常见cháng jiànHSK 2thường thấy加班jiā bānHSK 4làm thêm giờ常识cháng shíHSK 4kiến thức chung航班háng bānHSK 4chuyến bay (theo lịch trình)培训班péi xùn bānHSK 4lớp đào tạoXem thêm (3)