知晓
[zhī xiǎo] [知 晓]
biết; hiểu
确实,大家停留的时间都很长,但总感觉知晓度还能再高一些。
què shí, dà jiā tíng liú de shí jiān dōu hěn cháng, dàn zǒng gǎn jué zhī xiǎo dù hái néng zài gāo yì xiē.Thật sự, mọi người dừng chân lại rất lâu, nhưng mình luôn cảm thấy độ nhận diện vẫn có thể cao hơn chút nữa.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗他试图捂住消息不让媒体知晓,但最终还是败露了。
tā shì tú wǔ zhù xiāo xī bú ràng méi tǐ zhī xiǎo, dàn zuì zhōng hái shì bài lù le.Anh ấy cố che giấu tin tức không cho truyền thông biết, nhưng cuối cùng sự việc vẫn bại lộ.