知足
[zhī zú] [知 足]
hài lòng với hoàn cảnh của mình; biết đủ (do đó hạnh phúc)
知道满足,对现状感到满意。
只要生活过得平安健康,他就感到很知足了。
zhǐ yào shēng huó guò de píng ān jiàn kāng, tā jiù gǎn dào hěn zhī zú le.Chỉ cần cuộc sống bình an khỏe mạnh, anh ấy đã cảm thấy rất biết đủ rồi.
爷爷常说知足常乐,生活才会幸福。
yé ye cháng shuō zhī zú cháng lè, shēng huó cái huì xìng fú.Ông nội thường nói biết đủ thường vui, cuộc sống mới hạnh phúc.
保持知足常乐的心态能让人减少烦恼。
bǎo chí zhī zú cháng lè de xīn tài néng ràng rén jiǎn shǎo fán nǎo.Giữ tâm thái hài lòng với những gì mình có giúp con người giảm bớt phiền não.
懂得知足常乐的人,往往活得更轻松。
dǒng de zhī zú cháng lè de rén, wǎng wǎng huó de gèng qīng sōng.Người biết hài lòng với những gì mình có thường sống nhẹ nhõm hơn.