结识
[jié shí] [结 识]
làm quen với ai; gặp ai lần đầu
认识新朋友或建立联系
他在那次学术会议上结识了几位志同道合的朋友,至今仍保持联系。
tā zài nà cì xué shù huì yì shàng jié shí le jǐ wèi zhì tóng dào hé de péng yǒu, zhì jīn réng bǎo chí lián xì.Anh ấy tại hội nghị học thuật đó đã làm quen với vài người bạn cùng chí hướng, đến nay vẫn giữ liên lạc.
老师会随机分配,方便大家结识不同专业的同学。
lǎo shī huì suí jī fēn pèi, fāng biàn dà jiā jié shí bù tóng zhuān yè de tóng xué.Thầy sẽ phân chia ngẫu nhiên, để thuận tiện cho mọi người làm quen bạn học từ các chuyên ngành khác nhau.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而在研讨会上,他结识了不少同行。
zài yán tǎo huì shàng, tā jié shí le bù shǎo tóng háng.Tại buổi hội thảo, anh ấy đã làm quen với không ít đồng nghiệp cùng ngành.
她决定加入摄影协会结识更多同好。
tā jué dìng jiā rù shè yǐng xié huì jié shí gèng duō tóng hào.Cô ấy quyết định gia nhập hiệp hội nhiếp ảnh để làm quen với nhiều bạn cùng sở thích.