区分
[qū fēn] [区 分]
phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại
辨别事物差异或进行分类
老师教我们区分近义词。
lǎo shī jiào wǒ men qū fēn jìn yì cí.Giáo viên dạy chúng tôi phân biệt các từ đồng nghĩa.
嗯,所以学界才区分数字虚拟修复与物理干预嘛。
èn, suǒ yǐ xué jiè cái qū fēn shù zì xū nǐ xiū fù yǔ wù lǐ gān yù ma.Ừm, cho nên giới học thuật mới phân biệt phục chế ảo kỹ thuật số và can thiệp vật lý mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số这种动物很难从外表区分雌雄。
zhè zhǒng dòng wù hěn nán cóng wài biǎo qū fēn cí xióng.Loài động vật này rất khó phân biệt đực cái từ vẻ bên ngoài.
明白了,我会先区分轻重缓急,再安排每天的进度。
míng bái le, wǒ huì xiān qū fēn qīng zhòng huǎn jí, zài ān pái měi tiān de jìn dù.Em hiểu rồi, em sẽ phân biệt mức độ quan trọng và khẩn cấp trước, rồi sắp xếp tiến độ mỗi ngày.
Trong bài: Đánh giá kết quả làm việc