过失
[guò shī] [过 失]
lỗi; sai sót; (pháp luật) sơ suất
因疏忽或过错造成的错误
由于工作上的过失,他给公司造成了损失。
yóu yú gōng zuò shàng de guò shī, tā gěi gōng sī zào chéng le sǔn shī.Do sơ suất trong công việc, anh ấy đã gây ra thiệt hại cho công ty.
但原告方已提交了源代码比对记录,这难道还不足以证明贵司存在侵权过失吗?
dàn yuán gào fāng yǐ tí jiāo le yuán dài mǎ bǐ duì jì lù, zhè nán dào hái bù zú yǐ zhèng míng guì sī cún zài qīn quán guò shī ma?Nhưng bên nguyên đơn đã nộp bản đối chiếu mã nguồn, điều này chẳng lẽ chưa đủ chứng minh quý công ty vi phạm bản quyền sao?
Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí他的严重过失招致了警告处分。
tā de yán zhòng guò shī zhāo zhì le jǐng gào chǔ fèn.Lỗi nghiêm trọng của anh ấy dẫn đến hình thức kỷ luật cảnh cáo.
法律上严格区分故意与过失。
fǎ lǜ shàng yán gé qū fēn gù yì yǔ guò shī.Pháp luật phân biệt nghiêm ngặt giữa cố ý và vô ý.