XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

错位【錯位】

[cuò wèi] [错 位]

bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng) sai lầm; lập dị

离开正常位置或失去协调关系。

他在打篮球时不小心摔倒,导致手腕关节错位。

tā zài dǎ lán qiú shí bù xiǎo xīn shuāi dǎo, dǎo zhì shǒu wàn guān jié cuò wèi.

Anh ấy vô tình ngã khi chơi bóng rổ, dẫn đến bị trật khớp cổ tay.

你这是一味追求突破,脱靶可能导致基因组错位,商业化应用绝不能操之过急。

nǐ zhè shì yí wèi zhuī qiú tū pò, tuō bǎ kě néng dǎo zhì jī yīn zǔ cuò wèi, shāng yè huà yìng yòng jué bù néng cāo zhī guò jí.

Cậu đây là một mực theo đuổi đột phá, cắt lệch mục tiêu có thể dẫn đến sai lệch bộ gen, ứng dụng thương mại hóa tuyệt đối không thể nóng vội.

Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味