对齐
[duì qí] [对 齐]
căn chỉnh; (ấn loát) căn đều
对,他们昨天刚回复邮件,日程和发言主题都对齐了。
duì, tā men zuó tiān gāng huí fù yóu jiàn, rì chéng hé fā yán zhǔ tí dōu duì qí le.Đúng vậy, họ hôm qua vừa trả lời email, lịch trình và chủ đề phát biểu đều đã thống nhất rồi.
Trong bài: Huy động chuyên gia hội thảo bảo tồn đất ngập nước · 少不了谢谢你的提醒。下次项目开始前,咱们先对齐一下各个节点的时间表吧。
xiè xiè nǐ de tí xǐng. xià cì xiàng mù kāi shǐ qián, zán men xiān duì qí yí xià gè gè jié diǎn de shí jiān biǎo ba.Cảm ơn lời nhắc nhở của cậu. Trước khi dự án lần sau bắt đầu, chúng ta hãy thống nhất trước thời gian biểu của từng mốc nhé.
Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo我们之所以能够化解变数、平稳推进,也是因为跨部门的信息对齐极为敏捷高效。
wǒ men zhī suǒ yǐ néng gòu huà jiě biàn shù, píng wěn tuī jìn, yě shì yīn wèi kuà bù mén de xìn xī duì qí jí wéi mǐn jié gāo xiào.Chúng em sở dĩ có thể hóa giải biến số, xúc tiến ổn thỏa cũng là nhờ việc đồng bộ thông tin liên bộ phận diễn ra vô cùng nhanh nhạy và hiệu quả.
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…