绞【絞】
[jiǎo]
1.vặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt
拧挤;把线等拧在一起
工人正把几根细绳绞成一根粗绳。
gōng rén zhèng bǎ jǐ gēn xì shéng jiǎo chéng yì gēn cū shéng.Người công nhân đang vặn vài sợi dây nhỏ thành một sợi dây thừng to.
2.cắt bằng kéo; xay nghiền
用剪刀剪或用机器粉碎
厨师正在用机器绞肉馅。
chú shī zhèng zài yòng jī qì jiǎo ròu xiàn.Đầu bếp đang dùng máy xay thịt.
3.xử giảo; treo cổ
用绳子勒死
古代罪犯有时会被判处绞刑。
gǔ dài zuì fàn yǒu shí huì bèi pàn chǔ jiǎo xíng.Tội phạm thời xưa đôi khi bị xử tử bằng hình phạt treo cổ.
