削
[xiāo]
1.Cắt bóng; gọt bóng (thể thao)
乒乓球等运动中击球下旋的动作。
这名运动员擅长使用削球防守打法。
zhè míng yùn dòng yuán shàn cháng shǐ yòng xiāo qiú fáng shǒu dǎ fǎ.Vận động viên này sở trường lối đánh gọt bóng phòng thủ.
2.gọt; vót; bào
用刀斜着去掉物体的表层。
他拿起一把锋利的小刀,熟练地削苹果皮。
tā ná qǐ yì bǎ fēng lì de xiǎo dāo, shú liàn dì xiāo píng guǒ pí.Anh ấy cầm một con dao gọt nhỏ sắc bén, gọt vỏ táo một cách thuần thục.
是的,必须大幅削减公共支出以换取紧急资金。
shì de, bì xū dà fú xuē jiǎn gōng gòng zhī chū yǐ huàn qǔ jǐn jí zī jīn.Đúng vậy, bắt buộc phải cắt giảm mạnh chi tiêu công để đổi lấy nguồn vốn khẩn cấp.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下铅笔的尖端断了,需要重新削。
qiān bǐ de jiān duān duàn le, xū yào chóng xīn xiāo.Đầu nhọn của bút chì bị gãy rồi, cần phải gọt lại.
确实,它直接削弱了公众独立思考与批判的能力。
què shí, tā zhí jiē xuē ruò le gōng zhòng dú lì sī kǎo yǔ pī pàn de néng lì.Thật vậy, nó trực tiếp làm suy giảm năng lực tư duy độc lập và phản biện của công chúng.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện