削减
[xuē jiǎn] [削 减]
cắt giảm; giảm; bớt
是的,必须大幅削减公共支出以换取紧急资金。
shì de, bì xū dà fú xuē jiǎn gōng gòng zhī chū yǐ huàn qǔ jǐn jí zī jīn.Đúng vậy, bắt buộc phải cắt giảm mạnh chi tiêu công để đổi lấy nguồn vốn khẩn cấp.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下为了削减成本,这家公司不得不决定裁员。
wèi le xuē jiǎn chéng běn, zhè jiā gōng sī bù dé bù jué dìng cái yuán.Để cắt giảm chi phí, công ty này buộc phải quyết định cắt giảm nhân sự.
嗯,因为今年院里的文献采购预算被大幅削减了。
èn, yīn wèi jīn nián yuàn lǐ de wén xiàn cǎi gòu yù suàn bèi dà fú xuē jiǎn le.Ừ, vì ngân sách mua sắm tài liệu của khoa năm nay đã bị cắt giảm mạnh.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底