缩减
[suō jiǎn] [缩 减]
cắt giảm; giảm bớt
大卫,关于缩减传统赛事预算,你考虑得如何?
dà wèi, guān yú suō jiǎn chuán tǒng sài shì yù suàn, nǐ kǎo lǜ de rú hé?Đại Vệ, về việc cắt giảm ngân sách giải đấu truyền thống, cậu cân nhắc thế nào rồi?
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử面对低迷的市场环境,公司决定缩减开支。
miàn duì dī mí de shì chǎng huán jìng, gōng sī jué dìng suō jiǎn kāi zhī.Đối mặt với môi trường thị trường ảm đạm, công ty quyết định cắt giảm chi tiêu.
兼之阴雨天气导致光伏发电量大幅缩减,供需缺口更大了。
jiān zhī yīn yǔ tiān qì dǎo zhì guāng fú fā diàn liàng dà fú suō jiǎn, gōng xū quē kǒu gèng dà le.Cộng thêm thời tiết âm u mưa gió dẫn đến lượng phát điện mặt trời sụt giảm mạnh, lỗ hổng cung cầu càng lớn hơn.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之