缩水【縮水】
[suō shuǐ] [缩 THỦY]
bị co lại (khi giặt); nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.)
织物洗后收缩,亦指资产或价值减少
这件纯棉衬衫洗过一次就缩水了,现在穿起来明显短了一截。
zhè jiàn chún mián chèn shān xǐ guò yí cì jiù suō shuǐ le, xiàn zài chuān qǐ lái míng xiǎn duǎn le yì jié.Chiếc áo sơ mi cotton này giặt một lần đã bị co lại, mặc vào thấy ngắn hơn hẳn.
这条羊毛毯子洗完后缩水了。
zhè tiáo yáng máo tǎn zǐ xǐ wán hòu suō shuǐ le.Chiếc mền len này sau khi giặt xong bị co rút lại.
股市泡沫破裂后,许多投资者的资产大幅缩水。
gǔ shì pào mò pò liè hòu, xǔ duō tóu zī zhě de zī chǎn dà fú suō shuǐ.Sau khi bong bóng chứng khoán tan vỡ, tài sản của nhiều nhà đầu tư bị giảm đáng kể.