缩影【縮影】
[suō yǐng] [缩 影]
phiên bản thu nhỏ; thế giới vi mô; hình ảnh thu nhỏ
能代表同类事物大体轮廓的具体事物
这个小村庄是中国农村发展变化的缩影,几十年间从贫困走向了富裕。
zhè ge xiǎo cūn zhuāng shì zhōng guó nóng cūn fā zhǎn biàn huà de suō yǐng, jǐ shí nián jiān cóng pín kùn zǒu xiàng le fù yù.Ngôi làng nhỏ này là hình ảnh thu nhỏ của sự phát triển và đổi thay của nông thôn Trung Quốc, từ nghèo khó vươn lên giàu có trong vài chục năm.
不啻为时代的缩影?你的意思是说,这不仅是一个家族的悲剧?
bú chì wèi shí dài de suō yǐng? nǐ de yì sī shì shuō, zhè bù jǐn shì yí gè jiā zú de bēi jù?Chẳng khác nào thu nhỏ của thời đại sao? Ý bạn là, đây không chỉ là bi kịch của một gia tộc?
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻这种感受很正常。贾府的败落与黛玉之死,不啻为一个封建时代终结的缩影。
zhè zhǒng gǎn shòu hěn zhèng cháng. jiǎ fǔ de bài luò yǔ dài yù zhī sǐ, bú chì wèi yí gè fēng jiàn shí dài zhōng jié de suō yǐng.Cảm giác này rất bình thường. Sự sụp đổ của Giả phủ và cái chết của Đại Ngọc chẳng khác nào hình ảnh thu nhỏ cho sự kết thúc của một thời đại phong kiến.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻王老师,重读《红楼梦》之后,我总觉得大观园不仅是一座园林,更是理想社会的缩影。
wáng lǎo shī, zhòng dú« hóng lóu mèng» zhī hòu, wǒ zǒng jué de dà guān yuán bù jǐn shì yí zuò yuán lín, gèng shì lǐ xiǎng shè huì de suō yǐng.Thầy Vương, sau khi đọc lại Hồng Lâu Mộng, em luôn cảm thấy Đại Quan Viên không chỉ là một khu vườn mà còn là hình ảnh thu nhỏ của một xã hội lý tưởng.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học