感触【感觸】
[gǎn chù] [感 触]
suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động
因接触外界事物而引起的思想感情
回到多年未见的母校,他心中有很多感触。
huí dào duō nián wèi jiàn de mǔ xiào, tā xīn zhōng yǒu hěn duō gǎn chù.Trở về trường cũ nhiều năm chưa gặp, trong lòng anh ấy có rất nhiều cảm xúc.
我深有感触。这句话我会铭记于心,以此自勉。
wǒ shēn yǒu gǎn chù. zhè jù huà wǒ huì míng jì yú xīn, yǐ cǐ zì miǎn.Em cảm nhận sâu sắc điều đó. Câu nói này em sẽ khắc ghi trong lòng, lấy đó để tự nhắc nhở bản thân.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃回首往事,他心里充满了感触。
huí shǒu wǎng shì, tā xīn lǐ chōng mǎn le gǎn chù.Nhìn lại chuyện cũ, trong lòng anh ấy tràn đầy cảm xúc.
这次深入交流让我感触良深。
zhè cì shēn rù jiāo liú ràng wǒ gǎn chù liáng shēn.Lần giao lưu sâu sắc này khiến tôi có cảm xúc rất nhiều.