经久不息【經久不息】
[jīng jiǔ bù xī] [经 久 BẤT 息]
kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)
持续很长时间不停止,多指掌声或欢呼声。
王老师精彩的学术讲座结束后,台下响起了经久不息的掌声。
wáng lǎo shī jīng cǎi de xué shù jiǎng zuò jié shù hòu, tái xià xiǎng qǐ le jīng jiǔ bù xī de zhǎng shēng.Sau khi bài giảng học thuật xuất sắc của thầy Vương kết thúc, dưới khán đài vang lên tràng pháo tay kéo dài không ngớt.
运动员夺冠后,全场爆发出响亮的掌声,经久不息。
yùn dòng yuán duó guàn hòu, quán chǎng bào fā chū xiǎng liàng de zhǎng shēng, jīng jiǔ bù xī.Sau khi vận động viên đoạt chức vô địch, cả khán trường bùng lên tiếng vỗ tay vang dội, kéo dài mãi không dứt.