不一会
[bù yī huì] [BẤT 一 会]
chẳng bao lâu
天气变了,不一会儿就下起了大雨。
tiān qì biàn le, bù yí huì r jiù xià qǐ le dà yǔ.Thời tiết thay đổi, chẳng mấy chốc trời đã đổ mưa to.
他太累了,躺下不一会儿就睡着了。
tā tài lèi le, tǎng xià bù yí huì r jiù shuì zháo le.Anh ấy mệt quá, nằm xuống một lát là ngủ thiếp đi.
不一会儿,他就走了。
bù yí huì r, tā jiù zǒu le.Chẳng mấy chốc, anh ấy đã đi rồi.