不划算
[bù huá suàn] [BẤT 划 算]
không đáng; không hiệu quả về chi phí; không có lãi
对啊,租金每月都要付,长期也不划算。
duì a, zū jīn měi yuè dōu yào fù, cháng qī yě bú huá suàn.Đúng vậy, tiền thuê mỗi tháng phải trả, lâu dài không hợp lý.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà成本太高,换言之,这个项目并不划算。
chéng běn tài gāo, huàn yán zhī, zhè ge xiàng mù bìng bú huá suàn.Chi phí quá cao, nói cách khác, dự án này không có lợi.