电影票
[diàn yǐng piào] [电 影 票]
vé xem phim
这张电影票只有成人可以使用。
zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.
你能帮我搞到两张电影票吗?
nǐ néng bāng wǒ gǎo dào liǎng zhāng diàn yǐng piào ma?Bạn có thể giúp tôi kiếm được hai vé xem phim không?
观众的好评带动了电影票房的增长。
guān zhòng de hǎo píng dài dòng le diàn yǐng piào fáng de zēng zhǎng.Đánh giá tốt của khán giả đã thúc đẩy sự gia tăng doanh thu phòng vé của bộ phim.