天线【天線】
[tiān xiàn] [天 线]
ăng-ten; cột ăng-ten; quan hệ với quan chức cấp cao
用于接收或发射无线电波的设备,也借指高层关系。
工程师正在楼顶检修雷达设备的天线,以确保信号传输稳定。
gōng chéng shī zhèng zài lóu dǐng jiǎn xiū léi dá shè bèi de tiān xiàn, yǐ què bǎo xìn hào chuán shū wěn dìng.Kỹ sư đang kiểm tra và sửa chữa ăng-ten thiết bị radar trên sân thượng để đảm bảo truyền tín hiệu ổn định.
一定要注意天线相位偏差,避免设备误差造成虚假时延。
yí dìng yào zhù yì tiān xiàn xiàng wèi piān chā, bì miǎn shè bèi wù chā zào chéng xū jiǎ shí yán.Phải đặc biệt chú ý độ lệch pha của ăng-ten, tránh để sai số thiết bị tạo ra độ trễ giả.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止天线正在向太空发射无线电信号。
tiān xiàn zhèng zài xiàng tài kōng fā shè wú xiàn diàn xìn hào.Ăng-ten đang phát tín hiệu vô tuyến vào không gian.