联网
[lián wǎng] [联 网]
kết nối (hoặc được kết nối) mạng; kết nối mạng
多个计算机或设备相互连接形成网络
只要设备成功联网,学员就能随时随地上课。
zhǐ yào shè bèi chéng gōng lián wǎng, xué yuán jiù néng suí shí suí dì shàng kè.Chỉ cần thiết bị kết nối mạng thành công, học viên có thể vào học mọi lúc mọi nơi.
没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。
méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…现在互联网对我们的影响很大。
xiàn zài hù lián wǎng duì wǒ men de yǐng xiǎng hěn dà.Hiện nay Internet có ảnh hưởng rất lớn tới chúng ta.
嗯,监管部门近期确实启动了多起针对互联网平台的反垄断调查。
èn, jiān guǎn bù mén jìn qī què shí qǐ dòng le duō qǐ zhēn duì hù lián wǎng píng tái de fǎn lǒng duàn diào chá.Ừm, cơ quan quản lý gần đây quả thực đã khởi động nhiều cuộc điều tra chống độc quyền nhắm vào các nền tảng Internet.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…