断网
[duàn wǎng] [断 网]
mất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet
好,我决定从今晚开始执行这个断网规定。
hǎo, wǒ jué dìng cóng jīn wǎn kāi shǐ zhí xíng zhè ge duàn wǎng guī dìng.Được, mình quyết định bắt đầu thực hiện quy định ngắt kết nối này từ tối nay.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…依您看,技术波动导致的断网风险,会不会反噬各国的供电主权?
yī nín kàn, jì shù bō dòng dǎo zhì de duàn wǎng fēng xiǎn, huì bu huì fǎn shì gè guó de gōng diàn zhǔ quán?Theo thầy, rủi ro sập mạng do dao động kỹ thuật liệu có phản tác dụng lên chủ quyền cấp điện các nước?
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới