文化交流
[wén huà jiāo liú] [VĂN 化 交 流]
giao lưu văn hóa
嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。
èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa两国拥有悠久的文化交流历史。
liǎng guó yōng yǒu yōu jiǔ de wén huà jiāo liú lì shǐ.Hai nước sở hữu lịch sử giao lưu văn hóa lâu đời.
以提升文化交流效果,让更多人真正理解背后的内涵。
yǐ tí shēng wén huà jiāo liú xiào guǒ, ràng gèng duō rén zhēn zhèng lǐ jiě bèi hòu de nèi hán.Để nâng cao hiệu quả giao lưu văn hóa, giúp nhiều người thực sự hiểu được nội hàm phía sau.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗