XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

坐落

[zuò luò] [坐 落]

toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)

建筑物等位于某处

这家中文培训中心坐落于市中心,交通十分便利。

zhè jiā zhōng wén péi xùn zhōng xīn zuò luò yú shì zhōng xīn, jiāo tōng shí fēn biàn lì.

Trung tâm đào tạo tiếng Trung này toạ lạc tại trung tâm thành phố, giao thông vô cùng thuận tiện.

少林寺坐落于河南省嵩山南麓。

shǎo lín sì zuò luò yú hé nán shěng sōng shān nán lù.

Chùa Thiếu Lâm nằm ở chân núi phía nam Tung Sơn, tỉnh Hà Nam.

这座古老的小镇坐落在美丽的江畔。

zhè zuò gǔ lǎo de xiǎo zhèn zuò luò zài měi lì de jiāng pàn.

Thị trấn cổ kính này nằm bên bờ một dòng sông tuyệt đẹp.

这座古老的城市坐落于美丽的河畔。

zhè zuò gǔ lǎo de chéng shì zuò luò yú měi lì de hé pàn.

Thành phố cổ kính này nằm bên bờ sông xinh đẹp.