后坐
[hòu zuò] [后 坐]
độ giật (của súng); phản ứng dữ dội
是的,以后坐车买饭都可以刷手机。
shì de, yǐ hòu zuò chē mǎi fàn dōu kě yǐ shuā shǒu jī.Đúng thế, sau này đi xe mua cơm đều có thể quét điện thoại.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online他先倒了一杯茶,随后坐下来开始看书。
tā xiān dǎo le yì bēi chá, suí hòu zuò xià lái kāi shǐ kàn shū.Anh ấy rót một tách trà trước, ngay sau đó ngồi xuống bắt đầu đọc sách.
寒冬午后坐在阳台上晒太阳,让人感到格外舒适惬意。
hán dōng wǔ hòu zuò zài yáng tái shàng shài tài yáng, ràng rén gǎn dào gé wài shū shì qiè yì.Ngồi phơi nắng trên ban công vào buổi chiều mùa đông lạnh giá khiến người ta cảm thấy vô cùng thoải mái dễ chịu.