一行
[yī xíng] [一 行]
đoàn; đoàn người
指同行的一行人或随行人员。
代表团一行顺利抵达北京,开始进行友好访问。
dài biǎo tuán yì háng shùn lì dǐ dá běi jīng, kāi shǐ jìn xíng yǒu hǎo fǎng wèn.Đoàn đại biểu đã tới Bắc Kinh thuận lợi, bắt đầu chuyến thăm hữu nghị.
密码隐藏在文件最底下的那一行。
mì mǎ yǐn cáng zài wén jiàn zuì dǐ xià de nà yì háng.Mật mã ẩn ở dòng dưới cùng của tài liệu.
他在这一行工作了十年。
tā zài zhè yì háng gōng zuò le shí nián.Anh ấy đã làm trong ngành này mười năm.
父母的一言一行都会给孩子树立表率。
fù mǔ de yì yán yì háng dōu huì gěi hái zi shù lì biǎo shuài.Mỗi lời nói và hành động của cha mẹ đều dựng lên tấm gương cho con cái.