闻名于世
[wén míng yú shì] [闻 名 于 世]
nổi tiếng khắp thế giới
他以杰出的学术贡献而闻名于世。
tā yǐ jié chū de xué shù gòng xiàn ér wén míng yú shì.Ông ấy nổi tiếng khắp thế giới vì những đóng góp học thuật xuất sắc.
这个小镇因其独特的自然风光而闻名于世。
zhè ge xiǎo zhèn yīn qí dú tè de zì rán fēng guāng ér wén míng yú shì.Thị trấn nhỏ này nổi tiếng thế giới nhờ phong cảnh thiên nhiên độc đáo.